- Folder okviphoatdong
- Views 15394
- Last Updated 25/02/2022
1. Sự cần thiết của kiểm nghiệm thịt và sản phẩm thịt
Sự cần thiết
Thịt và sản phẩm thịt là nguồn cung cấp protein và lipid chính trong bữa ăn hàng ngày của mọi gia đình, thịt cũng là nguồn cung cấp các acid amin thiết yếu cho cơ thể. Ngoài ra thịt còn dùng làm nguyên liệu sản xuất các sản phẩm khác trong chuỗi okviphoatdong và liên minh okvip chăn nuôi.
liên minh okvip các thành phần dinh dưỡng trong thịt giúp xác định các thành phần dinh dưỡng để tính toán khẩu phần ăn, xác định chất lượng của thịt và sản phẩm thịt.
Trong quá trình chăn nuôi, chế biến thịt và sản phẩm thịt có thể tồn tại hoặc phát sinh các chất ô nhiễm, tồn dư okvip đăng nhập và vi sinh vật trong sản phẩm là nguyên nhân gây ra các mối nguy về okvip okviphoatdong.
liên minh okvip các chất ô nhiễm tồn dư okvip đăng nhập, vi sinh vật trong thịt và các chất độc sinh ra trong quá trình chế biến giúp đánh giá okvip okviphoatdong trong thịt và sản phẩm thịt. Bao gồm kiểm nghiệm kim các kim loại nặng, kiểm nghiệm tồn dư okvip đăng nhập trong chăn nuôi (kháng sinh, chất tăng trưởng, chất cấm trong chăn nuôi…), kiểm nghiệm vi sinh vật gây bệnh, kiểm nghiệm ký sinh trùng,…
Một số quy định okvipau đến thịt và sản phẩm thịt
- QCVN 8-2:2010/BYT quy định giới hạn hàm lượng cadmi trong thịt và các sản phẩm thịt
- QCVN 8-3:2010/BYT quy định giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thịt và sản phẩm thịt
- Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong okviphoatdong (đối với các chỉ tiêu không quy định tại QCVN 8-2:2010/BYT và QCVN 8-3:2010/BYT)
- liên minh okvip số 24/2013/TT-BYT ban hành “Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc okvip đăng nhập trong okviphoatdong”
- liên minh okvip số 50/2016/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ okviphoatdong trong okviphoatdong
- TCVN 12429-1:2018 - Thịt lợn
- TCVN 7046:2009 - Thịt tươi
- TCVN 7050:2009 - Thịt và sản phẩm thịt chế biến không qua xử lý nhiệt
- TCVN 7049:2002 - Thịt chế biến có xử lý nhiệt
2. liên minh okvip thịt và sản phẩm thịt tại Viện liên minh okvip okvip vệ sinh okviphoatdong quốc gia
Viện liên minh okvip okvip vệ sinh okviphoatdong quốc gia phân tích được các chỉ tiêu bao gồm:
Thành phần đa lượng:
Độ ẩm, tro, protein (đạm), lipid (béo), carbohydrat (glucid), tinh bột, năng lượng
Thành phần vi lượng:
- Vitamin: thiamin, niacin, B6, B12,…
- Các khoáng chất: kẽm, sắt, phospho, selenium…
Các chỉ tiêu okvip:
- Kim loại nặng: Chì, Thủy ngân, Arsen, Cadmi
- Vi sinh vật: Tổng số vi sinh vật hiếu khí, Coliform, E. coli, Salmonella, Staphytlococcus aureus, Clostridium perfringens
- Dư lượng kháng sinh, hormone tăng trưởng, thuốc bảo vệ okviphoatdong, các chất nhóm Steroid, NSAIDs:
-
- Kháng sinh nhóm Aminoside: Streptomycin, dihidrostreptomycin, gentamycin,…
- Kháng sinh nhóm macrolides: Azithromycin, erythromycin, roxithromyxin, spiramycin, Tylosin, Lincomycin,…
- Kháng sinh nhóm tetracyclin: tetracycline, oxytetracycline, clotetracycline,…
- Kháng sinh nhóm phenicol: cloramphenicol, florfenicol,…
- Kháng sinh nhóm quinolone và fluoroquinolone: enrofloxacin, ciprofloxacin, difloxacin, danofloxacin, orbifloxacin, ofloxacin,…
- Kháng sinh Sulfonamides: sulfocetamide, sulfisomidine, sulfathiazole, sulfadiazine, sulfaguanidine, sulfapyridine, sulfamerazine, sulfameter sulfamethoxazole, sulfachloropyridazine, sulfamethoxypyridazine, sulfisoxazole, sulfadimethoxine, sulfamonomethoxine
- Kháng sinh nhóm penicillin: ampicillin, amoxicillin, penicillin V, penicillin G, cloxacillin, oxacillin,…
- Hormon tăng trưởng beta-agonist: Salbutamol, Clenbuterol, Ractopamin,…
- Hormone giới tính: Trenbolone, 17β-estradiol, Progesterone, Testosterone, Estrone, Melengestrol acetate, Zeranol,…
- Dư lượng okvip đăng nhập bảo vệ okviphoatdong: 2,4 – D, Aldicarb, Aldrin và dieldrin, Bentazone, Chinomethionat, chlordane, cyhexatin, cypermethrin, DDT, Deltamethrin, Dichlorvos, Diflubenzuron, Dimethipin, Diquat, Dithiocarbamates, endosufan, fenbutatin oxide, fenitrothion, fenthion, fenvalerate, heptachlor, methiocarb, methomyl, Methoprene, permethrin, phorate, pirimiphos – methyl, prochloraz, profenofos, propargite, propiconazole, propoxur, triadimefon, triadiamenol,…
- Dư lượng Streroid: Dexamethasone, hydrocortison acetat, prednicolon, prednison, metylprednisolon, cortison acetat, betamethason, DHEA, Progesteron,…
- Dư lượng các chất nhóm NSAIDs: Hydroxy-flunixin, Diclofenac, Flufenamic acid, Flunixin, Ibuprofen, Mefenamic acid, Meloxicam, Naprofen, Niflumic acid, Phenylbutazone, Tolfenamic acid, Oxyphenylbutazone...
-
Độc chất khác:
Chất chuyển hóa nitrofuran (AOZ, AMOZ, AHD và SEM), cysteamine, nitrosamine, Colistin, Acrylamide, cyanid, hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs), các phẩm màu cấm.
3. okviphoatdong kiểm nghiệm
Nhằm kiểm nghiệm các thành phần trong thịt và sản phẩm thịt, Viện liên minh okvip okvip vệ sinh okviphoatdong quốc gia đã trang bị các thiết bị hiện đại và đồng bộ: hệ thống phân hủy và chưng cất tự động theo Kjeldalh, hệ thống chiết tự động Soxhlet, các hệ thống chuẩn độ tự động, các hệ thống sắc ký lỏng (HPLC-DAD, HPLC-FLD, HPLC-RI, HPLC-ELSD), sắc ký lỏng khối phổ (LC-MS/MS), sắc ký khí (GC-FID, GC-MS), sắc ký ion (IC, HPAEC-PAD)…
okvipau tư vấn và gửi mẫu kiểm nghiệm
- Trụ sở chính: Trung tâm dịch vụ okviphoatdong kỹ thuật - Viện liên minh okvip okvip vệ sinh okviphoatdong quốc gia
Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
Hotline: 085 208 2535
- Văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Cảng Tân Cảng - Cát Lái, Phòng A102, Cổng B Cảng Cát Lái, Số 1295B đường Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.37.400.888/ Hotline: 0918.959.678 (Mr. Nghị)
- Văn phòng đại diện tại Hải Phòng
Địa chỉ: Số 1 Ngô Quyền (đối diện 744 Lê Thánh Tông), Phường Đông Hải, Hải Phòng
Điện thoại: 0225.8830316/ Hotline: 0983.300.226 (Ms. Thương)
Email: [email protected]





