okvip88

 

STT

 

Tên sản phẩm

 

Tiêu chuẩn chứng nhận

 

Thủ tục chứng nhận

 

Phương thức chứng nhận

  1.  

Các chất được sử dụng được bổ sung Kẽm vào okviphoatdong

QCVN 3-1:2010/BYT

NIFC.14.M.12

1, 7

  1.  

Acid folic được sử dụng để bổ sung vào okviphoatdong.

QCVN 3-2:2010/BYT

NIFC.14.M.12

1, 7

  1.  

Các chất được sử dụng được bổ sung Sắt vào okviphoatdong

QCVN 3-3:2010/BYT

NIFC.14.M.12

1, 7

  1.  

Các chất được sử dụng được bổ sung Canxi vào okviphoatdong

QCVN 3-4:2010/BYT

NIFC.14.M.12

1, 7

  1.  

Các chất được sử dụng được bổ sung Magie vào okviphoatdong

QCVN 3-5:2010/BYT

NIFC.14.M.12

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất điều vị

QCVN 4-1:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất làm ẩm

QCVN 4-2:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất tạo xốp

QCVN 4-3:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất đông vón

QCVN 4-4:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất giữ màu

QCVN 4-5:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất chống oxy hóa

QCVN 4-6:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất chống tạo bọt

QCVN 4-7:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất ngọt tổng hợp

QCVN 4-8:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Phẩm màu

QCVN 4-10:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất điều chỉnh độ acid

QCVN 4-11:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất bảo quản

QCVN 4-12:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất ổn định

QCVN 4-13:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất tạo phức kim loại

QCVN 4-14:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất xử lý bột

QCVN 4-15:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất độn

QCVN 4-16:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất khí đẩy

QCVN 4-17:2010/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Nhóm chế phẩm tinh bột

QCVN 4-18:2011/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Enzym

QCVN 4-19:2011/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất làm bóng

QCVN 4-20:2011/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất làm dày

QCVN 4-21:2011/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất nhũ hóa

QCVN 4-22:2011/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Chất tạo bọt

QCVN 4-23:2011/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Calci Cyclamat

QCVN 4-24:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Natri Cyclamat

QCVN 4-25:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Calci Saccharin

QCVN 4-26:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Kali  Saccharin

QCVN 4-27:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Natri Saccharin

QCVN 4-28:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Sucralose

QCVN 4-29:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Alitam

QCVN 4-30:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Muối Aspartam - Acesulfam

QCVN 4-31:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Siro Polyglycitol

QCVN 4-32:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Phụ gia okviphoatdong – Siro Sorbitol

QCVN 4-33:2020/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Sữa, các sản phẩm sữa dạng lỏng.

QCVN 5-1:2010/BYT

NIFC.14.M.01

 

1, 5, 7

  1.  

Các sản phẩm sữa dạng bột.

QCVN 5-2:2010/BYT

NIFC.14.M.01

 

1, 5, 7

  1.  

Các sản phẩm phomat

QCVN 5-3:2010/BYT

NIFC.14.M.01

 

1, 5, 7

  1.  

Các sản phẩm chất béo từ sữa

QCVN 5-4:2010/BYT

NIFC.14.M.01

 

1, 5, 7

  1.  

Các sản phẩm sữa lên men

QCVN 5-5:2010/BYT

NIFC.14.M.01

 

1, 5, 7

  1.  

Nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai.

QCVN 6-1:2010/BYT

NIFC.14.M.01

 

1, 5, 7

  1.  

Các sản phẩm đồ uống không cồn

QCVN 6-2:2010/BYT

NIFC.14.M.01

 

1, 5, 7

  1.  

Các sản phẩm đồ uống có cồn

QCVN 6-3:2010/BYT

NIFC.14.M.04

 

1, 5, 7

  1.  

Nước đá dùng liền

QCVN 10-2011/BYT

NIFC.14.M.10

1, 5, 7

  1.  

Sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi.

QCVN 11-4:2012/BYT

NIFC.14.M.12

1, 7

  1.  

Bao bì dụng cụ bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với okviphoatdong

QCVN 12-1:2011/BYT

NIFC.14.M.11

1,7

  1.  

Bao bì dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với okviphoatdong

QCVN 12-2:2011/BYT

NIFC.14.M.11

1,7

  1.  

Bao bì dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với okviphoatdong

QCVN 12-3:2011/BYT

NIFC.14.M.11

1,7

  1.  

Bao bì dụng cụ bằng thủy tinh, gốm sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với okviphoatdong

QCVN 12-4:2011/BYT

NIFC.14.M.11

1,7

  1.  

Chất hỗ trợ chế biến okviphoatdong – Dung môi

QCVN 18-1:2015/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Hương liệu okviphoatdong – Chất tạo hương

QCVN 19-1:2015/BYT

NIFC.14.M.08

1, 7

  1.  

Rượu trắng

TCVN 7043:2013

NIFC.14.M.05

5,7

  1.  

Nước mắm

TCVN 5107:2018

NIFC.14.M.09

 

1, 7

  1.  

okviphoatdong và nguyên liệu sản xuất liên minh okvip thủy sản.

QCVN 01-190:2020/BNNPTNT

NIFC.14.M.06

NIFC.14.M.07

 

5,7

  1.  

Thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm

QCVN 01-183:2016/BNNPTNT

NIFC.14.M.06

NIFC.14.M.07

 

5, 7